TT | Họ và tên | Lớp | Tên bố (hoặc mẹ) | Chỗ ở | ||
1 | Nông Tiến | Anh | 1A | Nông Ngọc Lợi | Nà Kẻ Tình Húc | |
2 | Hoàng Phan Thuỳ | Dương | 1A | Nguyễn Thị Lực | Bình Công II | |
3 | Vi Trường | Đại | 1A | Vi Thanh Hồng | Bình An | |
4 | Phạm Kiến | Hào | 1A | Phạm Văn Hùng | Bình Công I | |
5 | Bùi Tuấn | Hiệp | 1A | Bùi Mạnh Hùng | Bình Công II | |
6 | Trần Minh | Hiếu | 1A | Trần Chinh Chiến | Bình Công I | |
7 | Phương Thuận | Hoà | 1A | Phương Thị Yến | Bình Công II | |
8 | La Mạnh | Hùng | 1A | La Văn Phúc | Bình Công II | |
9 | Nguyễn Thị | Huyền | 1A | Nguyễn Thị Kim | Bình Công I | |
10 | Trần Minh | Hướng | 1A | Trần Văn Thắng | Bình Công I | |
11 | Hoàng Thiêm | Kiên | 1A | Hoàng Văn Phúc | Bình Công II | |
12 | Lô Duy | Kiên | 1A | Lô Ngọc Hoè | Bình Công I | |
13 | Nguyễn Nhật | Linh | 1A | Nguyễn Văn Dương | Bình Quyền | |
14 | Lô Duy | Lượng | 1A | Lô Ngọc Hoè | Bình Công I | |
15 | Phùng Xuân | Mạnh | 1A | Phùng Văn Thọ | Bình Công I | |
16 | Đoàn Lan | Minh | 1A | Đoàn Thanh Bình | ||
17 | Vũ Mai | Ngân | 1A | Vũ Trương Kiên | Bình Công II | |
18 | Đặng Nguyễn Bảo | Ngọc | 1A | Đặng Quang Hùng | Bình Quyền | |
19 | Ngô Thị Hoài | Như | 1A | Ngô Thiêm Cường | Bình Quân | |
20 | Trần Thị Kim | Oanh | 1A | Trần Canh Thân | Bình Công I | |
21 | Nguyễn Hải | Phòng | 1A | Nguyễn Văn Chiến | Bình Công II | |
22 | La Thị | Phương | 1A | La Tiến Sàu | Bình Quân | |
23 | Phạm Trịnh Minh | Quang | 1A | Pham Văn Tung | Bình Công II | |
24 | Hoàng Thị Lan | Tâm | 1A | Hoàng Văn Hùng | Bình Công I | |
25 | Hà Đường | Thông | 1A | Hà Văn Thu | Bình Công II | |
26 | Lục Triều | Côn | 1B | Lục Văn Phi | Bình Quyền | |
27 | Đinh Bùi | Khánh | 1B | Đinh Tiến Dũng | Bình Công II | |
28 | NguyễnTrung | Kiên | 1B | Nguyễn Cao Tuân | Bình Công II | |
29 | Nguyễn Cao | Mạnh | 1B | Nguyễn Cao Nam | TT Bình An | |
30 | Phạm Hải | Ninh | 1B | Phạm Hải Bằng | Bình Quyền | |
31 | Bế Đức | Minh | 1B | Bế Hồng Khiêm | Bình Công II | |
32 | Lục Triều | Lâm | 1B | Lục Mạnh Thường | Bình Công II | |
33 | Phạm Quang | Quyết | 1B | Phạm Quang Hồng | Bình Công II | |
34 | Nguyễn Tiến | Thành | 1B | Nguyễn Văn Thanh | Bình An | |
35 | Hoàng Quang | Đạo | 1B | Hoàng Đức Thuận | Bình An | |
36 | Lê Việt | Hùng | 1B | Lê Minh Tuấn | Bình Công I | |
37 | Nguyễn Phúc | Huy | 1B | Nguyễn Huy Bích | Bình Đẳng | |
38 | Lý Tiến | Thành | 1B | Lý Thanh Đông | Bình Công I | |
39 | Hoàng Anh | Đức | 1B | Hoàng Văn Quang | Bình Dân | |
40 | Hà Tiến | Huy | 1B | Hà Văn Hồng (Hảo) | Nà Chòi Vô Ngại | |
41 | Hoàng Thiên | Hà | 1B | Hoàng Thanh Lường | Bình Công II | |
42 | Hoàng Thị | Thương | 1B | Hoàng Văn Chinh | Bình Công II | |
43 | Hoàng Thuỳ | Linh | 1B | Hoàng Văn Hiệp | Bình An | |
44 | Loan Thị | Hoàng | 1B | Loan Văn Lạn (Pháp) | Bình Công II | |
45 | Loan Thuỳ | Dung | 1B | Loan Thanh Bình | Bình Công II | |
46 | Nguyễn Thị | Liên | 1B | Nguyễn Văn Quyết | Bình Công II | |
47 | Giáp Thuý | Lệ | 1B | Giáp Vĩnh Trung | Bình An | |
48 | Trịnh Thảo | Uyên | 1B | Trịnh Quốc Hưng | Bình Công II | |
49 | Vương Ngô Yến | Nhi | 1B | Vương Chống Vĩnh | TùngCầu VôNgại | |
50 | Ngô Thuỳ | Vân | 1B | Ngô Tiến (Kiên) | Bình Quyền | |
51 | Hoàng Trung | Dũng | 2A | Hoàng Văn Chướng (Liên) | Bình Dân | |
52 | Doanh | 2A | Chu Thị Hợi | Bình Công II | ||
53 | Tăng Xuân | Hạ | 2A | Tăng Huy Du (Hải) | Bình An | |
54 | Trần Tiến | Hưng | 2A | Trần Vĩnh Lâm (Mộc) | Bình An | |
55 | Lý Mai | Hương | 2A | Lý Chí Thu ( Nhàn) | Bình Dân | |
56 | La Ngọc | Khải | 2A | La Tiến Hoàn (Bình) | Bình Quân | |
57 | Hoàng Thị | Lan | 2A | Hoàng Minh Hưng (Hồng) | Bình Dân | |
58 | Trần Ngọc | Loan | 2A | Trần văn Hai (Khoa) | Bình Quyền | |
59 | Phương Ngọc | Linh | 2A | Phương Quyết Chiến (Thành) | Bình Công II | |
60 | Lục Tuấn | Mạnh | 2A | Lục Thế Quân (Tần) | Bình Công II | |
61 | Giáp Thị | Minh | 2A | Giáp Thế Thạch (An) | Bình Dân | |
62 | Sái Thanh | Minh | 2A | Lương Thị Thuỷ | Tình Húc | |
63 | Lô Quỳnh | Nga | 2A | Lô Minh Hoà (Tâm) | Bình An | |
64 | Vi Yến | Nhi | 2A | Vi Văn Thắng (Yến) | Bình An | |
65 | Trần Minh | Nguyệt | 2A | Trần Bình Minh (Ngọc) | Bình An | |
66 | Nguyễn Mai | Phương | 2A | Nguyễn Quyết Thắng ( Sin) | Bình Quyền | |
67 | Trần Giang | Sơn | 2A | Trần Văn Đồng (Tý) | Bình Công I | |
68 | Phan Văn | Tuân | 2A | Phan Văn Thanh (Xuyến) | Bình Công II | |
69 | Hoàng Thế | Tùng | 2A | Hoàng Văn Sơn (Bình ) | Bình An | |
70 | Nguyễn Minh | Hạ | 2A | Nguyễn Văn Tân (Đào) | ||
71 | Bế Thanh | Trường | 2A | Bế Thắng Đông (Lâm) | Bình Quân | |
72 | Hoàng Văn | Trường | 2A | Hoàng Xuân Quân ( Mai) | Bình Công II | |
73 | Nguyễn Quốc | Trường | 2A | Nguyễn Thanh Thỉnh (Bẩy) | Bình Công II | |
74 | Ngô Bảo | Việt | 2A | Ngô Tiến Long (Hạnh) | Bình Quyền | |
75 | Trần Phương | Anh | 2B | Trần Tiên Phong (Thuận) | Bình Công I | |
76 | Băng | 2B | Chu Tiến Tường (Uyên) | Bình An | ||
77 | Nguyễn Ngọc | Diễm | 2B | Nguyễn Văn Bút (Hà) | Bình Công II | |
78 | Trần Hoàng | Dương | 2B | Trần Văn Kiên (Hằng) | Bình Quyền | |
79 | Hoàng Thị Hương | Giang | 2B | Hoàng Thanh Cức (Nhung) | Lục Hồn | |
80 | Vi Xuân | Hiệp | 2B | Vi Văn Phương (Kim) | Bình Quân | |
81 | Hoàng Minh | Hiếu | 2B | Hoàng Đức Thanh (Ninh) | Bình Quyền | |
82 | Lương Đức | Hiếu | 2B | Lương Tiến Viền (Mai) | Bình Công II | |
83 | Hoàng Quốc | Huy | 2B | Hoàng Ngọc Hưng (Dương) | Bình Dân | |
84 | Lương Gia | Huy | 2B | Lương Văn Hùng (Hạnh) | Bình Công II | |
85 | La Thị | Hương | 2B | Hoàng Thị Sinh (Trường) | Bình An | |
86 | Triệu Hoàng | Lân | 2B | Triệu Đình Sinh (Hiền) | Bình An | |
87 | Nguyễn Thị Diệu | Linh | 2B | Trần Thị Tuyết (Thuỳ) | Bình Công II | |
88 | Loan Thuỳ | Linh | 2B | Ngô Thị Nhâm (Bình) | Bình Công II | |
89 | Lục Hoài | Linh | 2B | Lục Xuân Hải (Hà) | Lục Hồn | |
90 | Lý Thuỳ | Linh | 2B | Lý Đức Hoàn (Viên) | Bình An | |
91 | Vũ Đức | Mạnh | 2B | Vũ Đức Đản (Vân) | Bình Công II | |
92 | Ngô Thị Thảo | Ngân | 2B | Ngô Thiêm Hà | Bình Công II | |
93 | Thiều Yến | Nhi | 2B | Trần Thị Hằng (Lý) | Bình Công II | |
94 | Hoàng Việt | Phương | 2B | Hoàng Quốc Biên (Thơm) | Bình An | |
95 | Bùi Minh | Quân | 2B | Bùi Quốc Hưng (Nhớ) | Bình Quyền | |
96 | Lý Xuân | Sơn | 2B | Lý Hữu Sắm (Bình) | Bình Công I | |
97 | Hoàng Duy | Tùng | 2B | Hoàng Văn Hà (Mai) | Bình Đẳng | |
98 | Lê Chí | Thành | 2B | Lê Đức Đại (Hà) | Bình Công II | |
99 | Giáp Thu | Thảo | 2B | Giáp Thế Lâm ( Thu) | Bình Công I | |
100 | Hoàng Thị | Thắm | 2B | Lý Thị Trọng ( Khải) | Bình An | |
101 | Lý Đoan | Trang | 3A | Lý Quyết Thi | Tình Húc | |
102 | Loan Thanh | Tùng | 3A | Loan Thanh Hùng | Lục Hồn | |
103 | Bùi Đức | Tiến | 3A | Bùi Thanh Hùng | Khu Bình Dân | |
104 | Phạm Hoàng | Yến | 3A | Phạm Quang Dương | Khu Bình Công 2 | |
105 | Nguyễn Cao | Quý | 3A | Nguyễn Cao Định | Khu Bình Công 1 | |
106 | Trần Thị Phương | Anh | 3A | Trần Văn Miền | Khu Bình Công 1 | |
107 | Phạm Văn | Nhuận | 3A | Phạm Văn Vinh | Khu Bình Quyền | |
108 | Hà Thị | Thắm | 3A | Hà Việt Hải | Khu Bình Công 1 | |
109 | Sái Xuân | Quyền | 3A | Sái Việt Cường | Khu Bình Đẳng | |
110 | Đỗ Thị Thuỳ | Dương | 3A | Đỗ Văn Bình | Khu Bình Công 2 | |
111 | Tăng Thị Phương | Dung | 3A | Tăng Văn Tĩnh | Khu Bình Công 1 | |
112 | Lý Thị | Thuý | 3A | Lý Văn Thìn | Khu Bình Quân | |
113 | Đặng Việt | Khôi | 3A | Đặng Văn Sàu | Khu Bình Công 1 | |
114 | Trần Mạnh | Cường | 3A | Trần Trung Kiên | Khu Bình Đẳng | |
115 | Lý Quang | Huy | 3A | Lý Văn Hồng | Khu Bình Quân | |
116 | Hoàng Thị Thu | Trang | 3A | Hoàng Văn Thanh | Khu Bình Công 1 | |
117 | Nguyễn Thị | Lan | 3A | Nguyễn Văn Quyết | Khu Bình Công 1 | |
118 | Trần Huyền | Đan | 3A | Trần Văn Quang | Khu Bình Công 1 | |
119 | Hoàng Thị Bích | Huyền | 3A | Hoàng Văn An | Khu Bình An | |
120 | Tô Đại | Trọng | 3A | Tô Xuân Phong | Khu Bình Đẳng | |
121 | Phan Tiến | Hiếu | 3A | Phan Văn Bình | Khu Bình Dân | |
122 | Lô Thị Hồng | Ngọc | 3A | Lô Văn Nghiệp | Khu Bình An | |
123 | Nguyễn Quỳnh | Nga | 3A | Nguyễn Văn Khuyến | Khu Bình Công 2 | |
124 | Vy Thành | 3A | Vy Quang Minh | Khu Bình An | ||
125 | Hà Thị Trà | My | 3A | Hà Văn Thím | Khu Bình Công 2 | |
126 | Bùi Đức | Đạt | 3A | Bùi Xuân Hùng | Khu Bình Dân | |
127 | Nguyễn Thuỳ | Linh | 3A | Nguyễn Văn Thức | Khu Bình Công 1 | |
128 | Lý Anh | Kiệt | 3A | Lý Đức Hải | Khu Bình An | |
129 | Trịnh Ngọc | Anh | 3B | Trịnh Văn Hoà | Khu Bình Dân | |
130 | Lã Minh | Cường | 3B | Lã Văn Thạch | Vô Ngại | |
131 | La Thị Minh | Chi | 3B | La Thị Sin | Khu Bình Quân | |
132 | Lô Hữu | Chiến | 3B | Lô Hữu Thọ | Khu Bình Quyền | |
133 | Hoàng Minh | Hạ | 3B | Hoàng Văn Khải | Khu Bình Công 2 | |
134 | Vi Hải | Hà | 3B | Vi Văn Đạo | Khu Bình Công 1 | |
135 | Ngô Thu | Huệ | 3B | Ngô Tiến Trình | Khu Bình Công 2 | |
136 | Tô Mai | Huyền | 3B | Tô Ngọc Tào | Khu Bình Công 1 | |
137 | Hoàng Thế | Hưng | 3B | Hoàng Xuân Đại | Khu Bình Đẳng | |
138 | Hoàng Việt | Hưng | 3B | Hoàng Văn Phúc | Khu Bình Công 2 | |
139 | Trần Văn | Hưng | 3B | Trần Văn Huấn | Khu Bình An | |
140 | Lê Mạnh | Khôi | 3B | Lê Quang Tuấn | Khu Bình Công 2 | |
141 | Nguyễn Ngọc | Lan | 3B | Nguyễn Ngọc Hải | Tình Húc | |
142 | Hoàng Trúc | Lam | 3B | Hoàng Toàn Thắng | Khu Bình Công 1 | |
143 | Trần Thế | Lộc | 3B | Trần Văn Đức | Khu Bình Dân | |
144 | Trần Thị An | Nhàn | 3B | Trần Văn Tuấn | Khu Bình Công 2 | |
145 | Giáp Đại | Nghĩa | 3B | Giáp Vĩnh Thực | Khu Bình An | |
146 | Trần Đức | Phương | 3B | Trần Thế Phúc | Khu Bình Quân | |
147 | Trần | Thiên | 3B | Trần Thị Sủi | Khu Bình Đẳng | |
148 | Phan Đức | Thuận | 3B | Phan Văn Làu | Khu Bình Dân | |
149 | Dương Phúc | Tiên | 3B | Dương Kim Dậu | Khu Bình Công 1 | |
150 | Hoàng Minh Nhã | Trúc | 3B | Hoàng Kiên Trung | Khu Bình An | |
151 | Phạm Duy | Toàn | 3B | Phạm Văn Khánh | Khu Bình Công 1 | |
152 | Hoàng Minh | Tuấn | 3B | HoàngHuy Trọng | Khu Bình Đẳng | |
153 | Phạm Minh | Tuấn | 3B | Phạm Minh Hiếu | TT Khu Bình Dân | |
154 | Triệu Hoàng | Vy | 3B | Triệu Văn Thọ | Khu Bình Công 1 | |
155 | Hoàng Hoàng | Vũ | 3B | Hoàng Văn Võ | Khu Bình Đẳng | |
156 | Nguyễn Quỳnh | Trang | 4A | Nguyễn Văn Khang | Co Nhan Tình Húc | |
157 | Nguyễn Hoàng | Anh | 4A | Nguyễn Kim Bẩy | Khu Bình Công 2 | |
158 | Lương Minh | Thư | 4A | Lương Văn Sáng | Khu Bình Công 2 | |
159 | Lý Minh | Quang | 4A | Lý Đức Tần | Khu Bình Công 2 | |
160 | Lài Thị | Oanh | 4A | Lài Trắng Sàu | Khu Bình Đẳng | |
161 | Hoàng Quý | Đô | 4A | Hoàng Văn Phương | Khu Bình Quyền | |
162 | Nguyễn Thành | Đạt | 4A | Nguyễn Ngọc Ký | Khu Bình Công 2 | |
163 | Trần Thị | Hường | 4A | Trần Văn Cường | Khu Bình Dân | |
164 | Vi Tiến | Hậu | 4A | Vi Tiến Thắng | Khu Bình Quyền | |
165 | Lê Minh | Hiếu | 4A | Lê Sĩ Quân | Khu Bình Đẳng | |
166 | Đống Ngọc | Hiếu | 4A | Đống Thanh Sơn | Khu Bình Quyền | |
167 | Hoàng Đức | Hoà | 4A | Hoàng Việt Hải | Khu Bình Công 2 | |
168 | Nông Thị | Hoa | 4A | Nông Loan Hỷ | Tình Húc | |
169 | Bùi Đức | Khang | 4A | Bùi Như Khơi | Khu Bình An | |
170 | La Ngọc | Thành | 4A | La Minh Trường | Khu Bình An | |
171 | Lý Hồng | Ngọc | 4A | Lý Đức Nghiệp | Khu Bình Quyền | |
172 | Vi Thị | Nguyệt | 4A | Kiều Thị Hoàng | Khu Bình Dân | |
173 | Lương Đức | Trọng | 4A | Lương Tiến Viền | Khu Bình Công 2 | |
174 | Hoàng Phương | Thảo | 4A | Hoàng Đức Chính | Khu Bình Công 2 | |
175 | Lương Phương | Thảo | 4A | Lương Văn Liên | Khu Bình Công1 | |
176 | Trần Mai | Thuỳ | 4A | Trần Đức Văn | Khu Bình Công 1 | |
177 | Trần Phương | Thuỳ | 4A | Trần Đức Văn | Khu Bình Công 1 | |
178 | Lý Nghĩa | Trường | 4A | Lý Chí Cam | Khu Bình Công 2 | |
179 | Hồ Hải | Đô | 4A | Hồ Mạnh Thắng | Khu Bình Công 1 | |
180 | Lương Minh | Chiến | 4A | Lương Quốc Thắng | Khu Bình Công 2 | |
181 | Vi Thanh | Biên | 4A | Vi Tiến Đức | Khu Bình Công 1 | |
182 | Hoàng Kim | Thảo | 4A | Hoàng Văn Sinh | Khu Bình Đẳng | |
183 | Phạm Hoàng | Sơn | 4A | Phạm Lê Minh | Tình Húc | |
184 | Vi Thanh | Đức | 4A | Vi Văn Lỵ | Vô Ngại | |
185 | Hoàng Mạnh | Huấn | 4A | Hoàng Xuân Khìn | TT Bình An | |
186 | Vũ Thái | Anh | 4B | Vũ Văn Hoạch | Khu Bình Đẳng | |
187 | Tô Đại | Bình | 4B | Tô Minh Phong | Khu Bình Đẳng | |
188 | Phan Hoàng | Diệp | 4B | Phan Xuân Khánh | Khu Bình Công 2 | |
189 | Lý Hương | Giang | 4B | Lý Vĩnh Thực | Khu Bình Công 2 | |
190 | Ngô Thị Thu | Hà | 4B | Ngô Văn Mậu | Khu Bình Công 2 | |
191 | Đặng Hoàng | Hải | 4B | Đặng Thành Kiên | Khu Bình Quyền | |
192 | La Vĩnh Nhật | Hào | 4B | La Tiến Toàn | Khu Bình Dân | |
193 | Bế Thị | Hảo | 4B | Bế Thắng Lợi | Khu Bình Quân | |
194 | Triệu Thanh | Hiệp | 4B | Triệu Minh Hà | Khu Bình Công 2 | |
195 | Trần Minh | Hiếu | 4B | Trần Văn Hoạ | Tình Húc | |
196 | Mạ Vương | Khánh | 4B | Mạ Sinh Nam | Khu Bình An | |
197 | Trần Trung | Kiên | 4B | Trần Việt Dũng | Khu Bình Quyền | |
198 | Ma Văn | Mười | 4B | Ma Tiến Bảo | Tình Húc | |
199 | La Ngọc | Oanh | 4B | La Xuân Đại | Khu Bình Công 1 | |
200 | Lục Triều | Phong | 4B | Lục Mạnh Thường | Khu Bình Công 2 | |
201 | Nguyễn Hữu | Phú | 4B | Nguyễn Văn Đức | Khu Bình Công 1 | |
202 | Hoàng Thị | Phượng | 4B | Hoàng Minh Hưng | Khu Bình Dân | |
203 | Hoàng Mai | Quyên | 4B | Hoàng Tiến Bình | Khu Bình Đẳng | |
204 | Nình Thu | Quỳnh | 4B | Nình Văn Sáng | Khu Bình Công 2 | |
205 | Hoàng Thái | Sơn | 4B | Hoàng Văn Sỹ | Khu Bình Quyền | |
206 | NguyễnNgọc Thái | Sơn | 4B | Nguyễn Ngọc Ngà | Khu Bình Công | |
207 | Hoàng Anh | Tuấn | 4B | Hoàng Thiêm Thắng | Khu Bình Dân | |
208 | Hoàng Thị | Thắm | 4B | Hoàng Đức Bình | Tình Húc | |
209 | Hoàng Thanh | Thiên | 4B | Hoàng Văn Minh | Khu Bình Đẳng | |
210 | Trần Hưng | Thịnh | 4B | Trần Phương Vinh | Khu Bình Công 2 | |
211 | Phan Văn | Thuần | 4B | Phan Văn Thanh | Khu Bình Công 2 | |
212 | Vũ Thị Thu | Trà | 4B | Vũ Thế Bình | Khu Bình Công 1 | |
213 | Hoàng Thu | Trang | 4B | Hoàng Văn Dũng | Khu Bình Công 1 | |
214 | Nguyễn Quang | Vũ | 4B | Nguyễn Duy Phâu | Khu Bình Công 2 | |
215 | Lương Hùng | Anh | 5A | Bùi Thị Hường | Bình CôngII | |
216 | Lô Giang | Biên | 5A | Lô Đức Thuận | Lục Hồn | |
217 | Lý Nghĩa | Dưương | 5A | Lý Nhân Phúc | Bình Quyền | |
218 | Hoàng Huy | Duy | 5A | Hoàng Hồng Hà (Nga) | Bình Dân | |
219 | Bế Thu | Dung | 5A | Bế Thắng Hoa | Bình Quân | |
220 | Lô Việt | Hùng | 5A | Lô Ngọc Cường (Tuyết) | Bình Công I | |
221 | Trần Xuân | Đạt | 5A | Trần Thị Loan | Bình CôngI | |
222 | Hoàng Tuấn | Điệp | 5A | Vi Thị Đào | Bình Đẳng | |
223 | Lê Thị Quỳnh | Giang | 5A | Lê Văn Kiên ( Lâm) | Bình Công II | |
224 | Lý Kim | Hồng | 5A | Lý Đức Sạch | Bình An | |
225 | Phan Minh | Hùng | 5A | Ma Thị Hoà | Bình CôngI | |
226 | Trần Ngọc | Huy | 5A | Trần Xuân Thư | Bình CôngII | |
227 | Lương Thị | Kiên | 5A | Lã Thị Sằn | Bình Quân | |
228 | Vi Tiến | Lập | 5A | Vi Xuân Hoà | Bình Công I | |
229 | Nguyễn Quang | 5A | Nình Thị Mai | B. CôngI | ||
230 | Cái Phúc Minh | Quân | 5A | Cái Phúc Long | Bình An | |
231 | Trần Minh | Quang | 5A | Trần Văn Hiền | Bình Dân | |
232 | Phưương Thuý | Quỳnh | 5A | Hà Thị Phặt | Bình CôngII | |
233 | Bùi Hoàng | Sơn | 5A | Hoàng Thị Ngân | Bình CôngII | |
234 | Hoàng Thị Thu | Thảo | 5A | Phan Thị Hương | Bình Dân | |
235 | Lê Thị Phưương | Thảo | 5A | Bùi Thị Hường | Bình Đẳng | |
236 | Nguyễn Thanh | Tùng | 5A | Đào Thị Thanh | Bình CôngI | |
237 | Nình Thị | Oanh | 5A | Nình Sinh Hỷ ( Chau ) | Bình Quyền | |
238 | Đỗ Hoàng | Việt | 5A | Hoàng Thị Nghị | Bình CôngI | |
239 | Ma Thị Thanh | Xuân | 5A | Ma Văn Lồng | Bình CôngI | |
240 | Dương Thị | Nga | 5A | Dương Kim Hậu | Bình Công II | |
241 | La Thế | Phương | 5A | La Văn Đại | Bình Công I | |
242 | Lý Xuân Tuấn | Anh | 5B | Lý Văn Quảng (Mừng) | Bình An | |
243 | Lê Thanh | Bách | 5B | Lê Văn Nhàn (Thành) | Bình Công I | |
244 | Lô Phưương | Chi | 5B | Lô Văn Lợi (Sin) | Bình Quyền | |
245 | Vi Mạnh | Duy | 5B | Vi Quốc Hùng (Thành) | Bình An | |
246 | Vi Thành | Được | 5B | Vi Xuân Đồng (Hương) | Bình Công II | |
247 | Vi Thị Nguyệt | Hà | 5B | Vi Văn Trắng (Lộc) | Bình Công II | |
248 | Lê Trà Nhật | Hạ | 5B | Lê Văn Hiệp (Tằng) | Bình An | |
249 | Phan Văn | Hiệp | 5B | Phan Tiến Hùng (Sinh) | Bình Công II | |
250 | Nình Vĩnh | Hưưng | 5B | Nình Trung Cường (Nhịt) | Bình Quân | |
251 | Nông Đức | Hoà | 5B | Nông Văn Tằng (Sinh) | Bình Đẳng | |
252 | Hoàng Hồng | Khiêm | 5B | Hoàng Văn Cao (Quý) | Bình Đẳng | |
253 | Lý Đức | Kỳ | 5B | Lý Vĩnh Hùng (Mộc) | Lục Hồn | |
254 | Trần Xuân | Lâm | 5B | Bình An | ||
255 | Nguyễn Thành | Lâm | 5B | Nguyễn Thành Ngự (Thời) | Bình Quyền | |
256 | Trịnh Ngọc | Lan | 5B | Trịnh Văn Hoà (Kim) | Bình Dân | |
257 | Sái Thị Kiều | Linh | 5B | Sái Văn Hoà (Lý) | Tình Húc | |
258 | Tô Thị | Linh | 5B | Tô Xuân Làu (Yến) | Tình Húc | |
259 | Phạm Hoàng | Long | 5B | Phạm Quang Dương (Hà) | Bình Công II | |
260 | Giáp Thuý | Ngân | 5B | Giáp Vĩnh Trường (Sạch) | Bình An | |
261 | Vi Thị | Ngà | 5B | Vi Quang Cường (Hiển) | Bình Quân | |
262 | Lài Thiêm | Phúc | 5B | Lài Trắng Khìn (Huệ) | Bình Công I | |
263 | La Thị | Thảo | 5B | La Tiến Cường (Làu) | Bình Dân | |
264 | Hoàng Đức | Thịnh | 5B | Hoàng Ngọc Ngò (Minh) | Bình Dân | |
265 | La Thanh | Tùng | 5B | La Ngọc Hải (Phương) | Bình An | |
266 | Hoàng Mạnh | Tiến | 5B | Hoàng Văn Lê (Thanh) | Bình Công I | |
267 | Lưương Hạnh | Trang | 5B | Lương Xuân Lồng (Thoan) | Bình Công II | |
Tổng cộng: 267 HS, trong đó: Nữ 113 em; Dân tộc 190 em; Nữ dân tộc 82 em. | ||||||
BÀI VIẾT
- Bình Liêu mùa cơm mới
- Bình Liêu mùa hoa Sở
- Bình Liêu mùa Sở
- Danh sách các Trường và các Tổ đạt tập thể Lao động tiên tiến 2010-2011
- Danh sách công nhận Chiến sỹ thi đua cấp cơ sở năm học 2010-2011
- Danh sách công nhân Lao động tiên tiến năm học 2010-2011 (Từ 01 đến 230)
- Danh sách công nhân Lao động tiên tiến năm học 2010-2011(Tiếp theo từ 230 đến hết)
- Danh sach hoc sinh năm học 2011-2012
- Hòa hợp dân tộc qua góc nhìn của ông Nguyễn Cao Kỳ
- Hướng dẫn công tác thi đua
- Hướng dẫn đặt ngày tháng năm lên web của bạn
- Hướng dẫn tổ chức Hội thi giáo viên dạy giỏi các cấp từ 2010
- Hướng dẫn tổ chức và nội dung Hội nghị cán bộ viên chức lao động viên chức lao động
- khen thưởng năm học 2010-2011
- Lẩu Then Bình Liêu
- Lễ hội hát Soóng Cọ
- Mọc đi răng ơi
- Một lần thử ghé Bình Liêu
- Nghệ thuật
- Quê hương (Giang Nam)
- Quy chế Thi đua khen thưởng của tỉnh Quảng Ninh
- Quy định nâng bậc lương trước thời hạn của huyện Bình Liêu
- Quy định về mức chi công tác phí và chi hội nghị của UBND tỉnh
- Quyết định Ban hành Quy chế công nhận trường tiểu học chuẩn quốc gia
- Quyết định Ban hành Quy định tiêu chuẩn thư viện trường phổ thông
- Quyết định công nhận học sinh giỏi Văn-Toán cấp huyện tháng 3.2011
- Quyết định v/v Ban hành Quy định Vệ sinh trường học
- Quyết định và danh sách học sinh đạt giải Văn-Toán cấp tỉnh 2011
- Sa Pa - Bức tranh sơn thuỷ hữu tình
- Thiên nhiên
- Thông tư 28-Ban hành Quy định về chế độ làm việc đối với giáo viên phổ thông
- Thông tư Ban hành Điều lệ Trường Tiểu học 2010
- Thông tư Liên tịch số: 35/2006-TTLT-BGDĐT-BNV-Hướng dẫn định mức biên chế viên chức ở các trường công lập
- Thông tư số 33/2005/TT-BGD-ĐT Hướng dẫn chế độ phụ cấp chức vụ lãnh đạo
- Thông tư số 49/2007/TTLT/BTC-BGD-ĐT
- Thông tư số: 01/2011/TT-BNV_Bộ Nội Vụ: Hướng dẫn trình bày các văn bản
- Thủ thuật web
- Thư Trung thu của Bác Hồ và chủ tịch nước Trương Tấn Sang
- Tỏ tình (Hát then)
- Về Bình Liêu xem hát Soóng Cọ
- www.binhlieu.edu.vn
- Xem danh sách lớp phổ thông và lớp sư phạm
Tổng số khách thăm
-
ẢNH LỚP ĐẠI HỌC SƯ PHẠM 2007-2010 DANH SÁCH HỌC VIÊN LỚP H3 KHOÁ HỌC 1989-1991 TT Họ và tên Chức vụ, nơ...
-
Từ thị trấn Tiên Yên tới cửa khẩu Hoành Mô (Bình Liêu, Quảng Ninh) là con đường phẳng, mượt như một dải lụa uốn lượn qua những sườn núi, t...
-
Thư ngày 15/9/1945 của Bác Hồ gửi các cháu thiếu nhi nhân dịp Tết Trung thu năm 1945 Các cháu yêu quý! Hôm nay là Tế...
-
Sa Pa là một huyện Tây Bắc thuộc tỉnh Lào Cai. Một vùng đất khiêm nhường, lặng lẽ nhưng ẩn chứa ở đó là cảnh đẹp tuyệt vời mà tạo hoá đã ban...
-
Cáh vào Blogspot.com bị chặn do nhà mạng. Hiện nay các nhà mạng thường chặn các blog dùng công cụ blogger của google (có địa chỉ dạng ...
-
Trong 2 ngày 5 và 6-4 (tức 15 và 16-3 Âm lịch), tại xã Húc Động (Bình Liêu) đã diễn ra lễ hội hát Soóng Cọ của người Sán Chỉ. Màn văn nghệ đ...
-
Thuở còn thơ ngày hai buổi đến trường Yêu quê hương qua từng trang sách nhỏ: “Ai bảo chăn trâu là khổ?” Tôi mơ màng nghe...
29/8/11
Danh sách học sinh năm học 2011-2012
Published :
11:14:00
Author :
hoangthanhluong
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
DANH MỤC BÀI
- Bình Liêu mùa Sở
- Bình Liêu mùa cơm mới
- Bình Liêu mùa hoa Sở
- Danh sach hoc sinh năm học 2011-2012
- Danh sách các Trường và các Tổ đạt tập thể Lao động tiên tiến 2010-2011
- Danh sách công nhân Lao động tiên tiến năm học 2010-2011 (Từ 01 đến 230)
- Danh sách công nhân Lao động tiên tiến năm học 2010-2011(Tiếp theo từ 230 đến hết)
- Danh sách công nhận Chiến sỹ thi đua cấp cơ sở năm học 2010-2011
- Hòa hợp dân tộc qua góc nhìn của ông Nguyễn Cao Kỳ
- Hướng dẫn công tác thi đua
- Hướng dẫn tổ chức Hội thi giáo viên dạy giỏi các cấp từ 2010
- Hướng dẫn tổ chức và nội dung Hội nghị cán bộ viên chức lao động viên chức lao động
- Hướng dẫn đặt ngày tháng năm lên web của bạn
- Lẩu Then Bình Liêu
- Lễ hội hát Soóng Cọ
- Mọc đi răng ơi
- Một lần thử ghé Bình Liêu
- Nghệ thuật
- Quy chế Thi đua khen thưởng của tỉnh Quảng Ninh
- Quy định nâng bậc lương trước thời hạn của huyện Bình Liêu
- Quy định về mức chi công tác phí và chi hội nghị của UBND tỉnh
- Quyết định Ban hành Quy chế công nhận trường tiểu học chuẩn quốc gia
- Quyết định Ban hành Quy định tiêu chuẩn thư viện trường phổ thông
- Quyết định công nhận học sinh giỏi Văn-Toán cấp huyện tháng 3.2011
- Quyết định v/v Ban hành Quy định Vệ sinh trường học
- Quyết định và danh sách học sinh đạt giải Văn-Toán cấp tỉnh 2011
- Quê hương (Giang Nam)
- Sa Pa - Bức tranh sơn thuỷ hữu tình
- Thiên nhiên
- Thông tư 28-Ban hành Quy định về chế độ làm việc đối với giáo viên phổ thông
- Thông tư Ban hành Điều lệ Trường Tiểu học 2010
- Thông tư Liên tịch số: 35/2006-TTLT-BGDĐT-BNV-Hướng dẫn định mức biên chế viên chức ở các trường công lập
- Thông tư số 33/2005/TT-BGD-ĐT Hướng dẫn chế độ phụ cấp chức vụ lãnh đạo
- Thông tư số 49/2007/TTLT/BTC-BGD-ĐT
- Thông tư số: 01/2011/TT-BNV_Bộ Nội Vụ: Hướng dẫn trình bày các văn bản
- Thư Trung thu của Bác Hồ và chủ tịch nước Trương Tấn Sang
- Thủ thuật web
- Tỏ tình (Hát then)
- Về Bình Liêu xem hát Soóng Cọ
- Xem danh sách lớp phổ thông và lớp sư phạm
- khen thưởng năm học 2010-2011
- www.binhlieu.edu.vn
0 nhận xét:
Đăng nhận xét