10/5/11

Quyết định và danh sách học sinh đạt giải Văn-Toán cấp tỉnh 2011

  UBND TỈNH QUẢNG NINH             CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM       SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO                          Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
  
      Số: 436/QĐ-SGD&ĐT                               Quảng Ninh, ngày 9 tháng 5 năm 2011                                                                                
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận học sinh đạt giải Giao lưu Văn -Toán Tuổi Thơ và tiếng Pháp
cấp tiểu học tỉnh Quảng Ninh năm học 2010-2011


                     GIÁM ĐỐC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
- Căn cứ Quyết định số 3478/QĐ-UB ngày 30 tháng 10 năm 2008 của UBND tỉnh Quảng Ninh “Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ninh”.
- Căn cứ nhiệm vụ năm học 2010 – 2011 cấp tiểu học và công văn số 875/SGD&ĐT-GDTH ngày 06 tháng 4 năm 2010 “V/v triển khai Giao lưu Văn-Toán tuổi thơ cấp tiểu học năm học 2010-2011”, công văn số 890/SGD&ĐT-GDTH ngày 08 tháng 4 năm 2011của Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ninh “V/v giao lưu học sinh giỏi tiếng Pháp cấp tiểu học;
- Theo đề nghị của ông Trưởng phòng Giáo dục Tiểu học,
         
                                                               QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Công nhận và cấp giấy chứng nhận cho 133 học sinh đạt giải  Giao lưu Văn-Toán Tuổi Thơ và 15 học sinh đạt giải Giao lưu học sinh giỏi tiếng Pháp cấp tiểu  học năm học 2010-2011 (có bảng danh sách xếp giải kèm theo).
Điều 2.
- Các học sinh đạt giải nhất được Giám đốc Sở trao giấy chứng nhận và tiền thưởng  tại Lễ tuyên dương học sinh giỏi tỉnh Quảng Ninh năm học 2010-2011.
- Các học sinh đạt giải còn lại các Phòng GD&ĐT trao thưởng và tuyên dương tại Lễ tuyên dương học sinh giỏi cấp huyện, nguồn tiền thưởng từ nguồn của địa phương.
Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng, Trưởng phòng KHTC, GDTH Sở GD&ĐT, trưởng phòng GD&ĐT của các huyện (TX,TP) trong tỉnh và học sinh có tên trong danh sách căn cứ quyết định thi hành.
 Nơi nhận:                                                                                       KT.GIÁM ĐỐC
   - Như điều 3 (th/h).                                                                             PHÓ GIÁM ĐỐC
  - Thường trực thi đua ngành.                                                               (Đã ký, đóng dấu)
  - Cổng TTĐT.
- Lưu VT, GDTH.                                                                                    Trần Thị Minh       


TT
HỌ VÀ TÊN

Ngày tháng năm sinh
Lớp
Trường
Đơn vị
ĐẠT GIẢI
1
Nguyễn Thành Trung
12/10/2000
5
TH Vĩnh Khê
Đông Triều
Nhất
2
Vũ Thanh Bình
26/5/2000
5
TH Trần Hưng Đạo
Hạ Long
Nhất
3
Phan Văn Phúc
16/10/2000
5
TH Cẩm Trung
Cẩm Phả
Nhất
4
Trần Đức Hiếu
23/10/2000
5
TH Vĩnh Khê
Đông Triều
Nhất
5
Phạm Thanh Hương
18/10/2000
5
TH Cẩm Trung
Cẩm Phả
Nhất
6
Nguyễn Thị Thu Hường
17/6/2000
5
TH Trần Hưng Đạo
Hạ Long
Nhất
7
Vũ Thuỳ Linh
14/5/2000
5
TH Kim Đồng
Uông Bí
Nhất
8
Đỗ Minh Nhật
26/02/2000
5
TH Lý Thường Kiệt
Hạ Long
Nhất
9
Mai Ngọc Thái Châu
16/9/2000
5
TH Thị Trấn
Vân Đồn
Nhất
10
Ngô Thị Thanh Hằng
30/9/2000
5
TH Trưng Vương
Uông Bí
Nhất
11
Nguyễn Ngọc Huyền
07/12/2000
5
TH Hưng Đạo
Đông Triều
Nhất
12
Vũ Hồng Vân
24/3/2000
5
TH Vĩnh Khê
Đông Triều
Nhất
13
Trần Bình Minh
02/10/2000
5
TH Trần Hưng Đạo
Hạ Long
Nhất
14
Mai Giang Nam
10/5/2000
5
TH Vĩnh Khê
Đông Triều
Nhất
15
Nguyễn Thị Thúy Quỳnh
04/01/2000
5
TH Vĩnh Khê
Đông Triều
Nhất
16
Vũ Minh Hằng
19/11/2000
5
TH Yên Thanh
Uông Bí
Nhất
17
Nguyễn Thành Phúc
12/9/2000
5
TH Yên Thanh
Uông Bí
Nhất
18
Trần Hoàng Linh
02/10/2000
5
TH Trần Quốc Toản
Hạ Long
Nhất
19
Đào Hồng Nhung
20/12/2000
5
TH Yên Thanh
Uông Bí
Nhất
20
Bùi Thị Hạnh Trang
19/10/2000
5
TH Mông Dương
Cẩm Phả
Nhất
21
Vũ Ngọc Diệu Hương
16/8/2000
5
TH Quang Hanh
Cẩm Phả
Nhất
22
Trịnh Quang Huy
29/01/2000
5
TH thị trấn Quảng Hà
Hải Hà
Nhất
23
Nguyễn Thế Trung
14/8/2000
5
TH thị trấn Đầm Hà
Đầm Hà
Nhất
24
Hoàng Trung Nguyên
06/5/2000
5
TH Thị trấn
Ba Chẽ
Nhất
25
Đinh Văn Sỹ
15/10/2000
5
TH Thị trấn
Ba Chẽ
Nhất
26
Lê Thu Hương
22/4/2000
5
TH Lê Lợi
Uông Bí
Nhất
27
Đào Thị Phương Thảo
01/11/2000
5
Tiểu học Ngô Quyền
Yên Hưng
Nhất
28
Trần Đức Anh
25/10/2000
5
TH Quang Trung
Hạ Long
Nhất
29
Vương Hoàng Anh
25/11/2000
5
TH Quang Trung
Hạ Long
Nhất
30
Văn Hải Dương
02/01/2000
5
TH Mông Dương
Cẩm Phả
Nhất
31
Nguyễn Minh Dương
31/8/2000
5
TH Cẩm Thạch
Cẩm Phả
Nhất
32
Phạm Minh Hải
01/11/2000
5
TH Cẩm Trung
Cẩm Phả
Nhất
33
Nguyễn Duy Hưng
15/3/2000
5
TH Trần Hưng Đạo
Hạ Long
Nhất
34
Nguyễn Sơn Thuỷ Linh
09/01/2000
5
TH Đông Xá
Vân Đồn
Nhất
35
Nguyễn Xuân Thành
03/12/2000
5
TH Trần Hưng Đạo
Hạ Long
Nhất
36
Bùi Thị Phương Thảo
10/6/2000
5
TH Lễ Văn
Cẩm Phả
Nhất
37
Nguyễn Đức Tùng
27/11/2000
5
TH thị trấn Trới
Hoành Bồ
Nhất
38
Phạm Thu Thảo
25/8/2000
5
TH Lý Tự Trọng
Móng Cái
Nhất
39
Vũ Hà Phương
01/3/2000
5
TH Trần Hưng Đạo
Hạ Long
Nhì
40
Mè Ngọc Yến
02/9/2000
5
TH xã Đầm Hà
Đầm Hà
Nhì
41
Bùi Anh Đức
26/11/2000
5
TH Quang Trung
Uông Bí
Nhì
42
Nguyễn Thị Huyền Trang
04/01/2000
5
TH Hưng Đạo
Đông Triều
Nhì
43
Nguyễn Phúc Tuấn
04/3/2000
5
TH Hưng Đạo
Đông Triều
Nhì
44
Vũ Khánh Linh
19/7/2000
5
TH Trần Hưng Đạo
Hạ Long
Nhì
45
Tô Hồng Phương
21/9/2000
5
TH Thị Trấn
Tiên Yên
Nhì
46
Trần Hữu Huy
29/7/2000
5
TH Quang Hanh
Cẩm Phả
Nhì
47
Trần Thị Ngọc Mai
08/8/2000
5
TH Trần Quốc Toản
Hạ Long
Nhì
48
Nguyễn Thái Sơn
18/02/2000
5
TH Cẩm Sơn 2
Cẩm Phả
Nhì
49
Phạm Thị Mai Thi
10/4/2000
5
TH Cẩm Thạch
Cẩm Phả
Nhì
50
Hà Quế Châu
24/5/2000
5
TH Thị Trấn
Tiên Yên
Nhì
51
Nguyễn Thu Mai
10/10/2000
5
TH Tiên Lãng
Tiên Yên
Nhì
52
Lê Hoàng Việt Thương
06/4/2000
5
TH Thị Trấn
Tiên Yên
Nhì
53
Nguyễn Thu Trang
19/3/2000
5
TH Thị Trấn
Tiên Yên
Nhì
54
Nguyễn Quốc Dũng
10/3/2000
5
Tiểu học Ngô Quyền
Yên Hưng
Nhì
55
Phan Văn Quang
02/02/2000
5
TH Mạo Khê A
Đông Triều
Nhì
56
Nguyễn Tuấn Trường
23/01/2000
5
TH Trần Hưng Đạo
Hạ Long
Nhì
57
Hoàng Công Minh
04/11/2000
5
TH thị trấn Quảng Hà
Hải Hà
Nhì
58
Nguyễn Minh Anh
27/9/2000
5
TH Thị Trấn
Tiên Yên
Nhì
59
Đặng Minh Dũng
08/11/2000
5
TH Quyết Thắng
Đông Triều
Nhì
60
Vũ Thu Thảo
13/5/2000
5
TH Yên Thanh
Uông Bí
Nhì
61
Nguyễn Hoàng Long Vũ
28/3/2000
5
TH Võ Thị Sáu
Cẩm Phả
Nhì
62
Nguyễn Thị Thu Ngọc
10/10/2000
5
TH Thị Trấn
Tiên Yên
Nhì
63
Hoàng Nguyễn Tâm Anh
31/8/2000
5
TH Trưng Vương
Uông Bí
Nhì
64
Đoàn Phương Thảo
20/01/2000
5
TH Yên Thanh
Uông Bí
Nhì
65
Đoàn Vũ Toàn
20/10/2000
5
TH Thị trấn
Đông Triều
Nhì
66
Hoàng Thái Vũ
18/10/2000
5
TH Hưng Đạo
Đông Triều
Nhì
67
Phạm Minh Đức
18/8/2000
5
TH Trần Hưng Đạo
Hạ Long
Nhì
68
Hoàng Trần Minh Đức
10/01/2000
5
TH Quang Trung
Hạ Long
Nhì
69
Phạm Văn Trọng
29/01/2000
5
TH thị trấn Trới
Hoành Bồ
Nhì
70
Trần Thị Hải Yến
28/9/2000
5
TH Thị Trấn
Vân Đồn
Nhì
71
Hà Tiến Thịnh
02/12/2000
5
TH thị trấn Quảng Hà
Hải Hà
Nhì
72
Nguyễn Phương Hà
27/02/2000
5
TH Thị trấn
Ba Chẽ
Nhì
73
Sái Hoàng Lan
07/9/2000
5
TH thị trấn Bình Liêu
Bình Liêu
Nhì
74
Phạm Quang Tùng
14/10/2000
5
TH Trần Phú
Uông Bí
Nhì
75
Ngô Thị Ngọc An
08/8/2000
5
TH thị trấn Cô Tô
Cô Tô
Nhì
76
Nguyễn Văn Đại
28/5/2000
5
TH Cẩm Trung
Cẩm Phả
Nhì
77
Lưu Trường Phúc
05/01/2000
5
TH Cẩm Sơn 2
Cẩm Phả
Nhì
78
Chu Hoàng Đức Hạnh
11/02/2000
5
TH Lý Tự Trọng
Móng Cái
Nhì
79
Đinh Thu Hà
02/02/2000
5
TH Thị trấn
Ba Chẽ
Nhì
80
Bùi Việt Hà
30/5/2000
5
Thực hành Sư phạm
Uông Bí
Nhì
81
Vũ Minh Hiếu
02/11/2000
5
Tiểu học Ngô Quyền
Yên Hưng
Nhì
82
Trần Thị Thiết
14/01/2000
5
TH Vô Ngại
Bình Liêu
Nhì
83
Vũ Thị Mỹ Linh
08/10/2000
5
Tiểu học Tiền An
Yên Hưng
Nhì
84
Phạm Linh Chi
09/9/2000
5
TH Hạ Long
Hạ Long
Nhì
85
Mai Thu Huyền
14/4/2000
5
TH thị trấn Trới
Hoành Bồ
Nhì
86
Bùi Thị Kim Ngân
26/12/2000
5
TH thị trấn Cô Tô
Cô Tô
Nhì
87
Bùi Tố Công Anh
03/11/2000
5
TH Lý Tự Trọng
Móng Cái
Nhì
88
Nguyễn Thị Kim Thương
25/8/2000
5
TH thị trấn Đầm Hà
Đầm Hà
Nhì
89
Chu Huy Văn
20/7/2000
5
TH thị trấn Đầm Hà
Đầm Hà
Nhì
90
Lê Văn  Quý
05/5/2000
5
TH Tiên Lãng
Tiên Yên
Nhì
91
Vũ Như Quỳnh
03/9/2000
5
PTCS Đồn Đạc
Ba Chẽ
Nhì
92
Loan Thị Tâm
05/6/2000
5
TH thị trấn Bình Liêu
Bình Liêu
Nhì
93
Trần Thị Hà Trang
30/01/2000
5
TH Thị trấn
Ba Chẽ
Nhì
94
Đồng Đức Phong
04/7/2000
5
TH Quyết Thắng
Đông Triều
Ba
95
Phạm Anh Tâm
29/10/2000
5
Tiểu học Ngô Quyền
Yên Hưng
Ba
96
Nguyễn Cẩm Hà
17/4/2000
5
TH Cẩm Trung
Cẩm Phả
Ba
97
Đinh Hoàng Huy
19/11/2000
5
TH trấn Trới
Hoành Bồ
Ba
98
Đinh Văn Thìn
07/9/2000
5
TH xã Đầm Hà
Đầm Hà
Ba
99
Ngô Sơn Tùng
29/10/2000
5
TH thị trấn Quảng Hà
Hải Hà
Ba
100
Trương Thúy Quỳnh
24/6/2000
5
TH Thị trấn
Ba Chẽ
Ba
101
Phạm Thanh Sơn
03/8/2000
5
TH Nguyễn Văn Cừ
Đông Triều
Ba
102
Nguyễn Thành Long
05/12/2000
5
TH thị trấn Trới
Hoành Bồ
Ba
103
Nguyễn Thiên Nga
13/3/2000
5
TH Lý Tự Trọng
Móng Cái
Ba
104
Lý Minh Hiếu
07/7/2000
5
TH thị trấn Bình Liêu
Bình Liêu
Ba
105
Nguyễn Hữu Bằng
02/9/2000
5
Thực hành Sư phạm
Uông Bí
Ba
106
Hoàng Huệ Châu
06/7/2000
5
TH Lý Thường Kiệt
Uông Bí
Ba
107
Hoàng Huy Phan
26/11/2000
5
TH Lý Tự Trọng
Móng Cái
Ba
108
Nguyễn Thế Hưng
24/02/2000
5
TH Tràng An
Đông Triều
Ba
109
Nguyễn Hồng Dương
18/6/2000
5
TH thị trấn Trới
Hoành Bồ
Ba
110
Nguyễn Thị Quỳnh
04/4/2000
5
TH thị trấn Trới
Hoành Bồ
Ba
111
Trần Thị Thu Uyên
04/10/2000
5
TH Nông Trường
Hải Hà
Ba
112
Lê Quỳnh Nhi
29/9/2000
5
TH Tiên Lãng
Tiên Yên
Ba
113
Hà Thị Vương
20/10/2000
5
TH thị trấn Bình Liêu
Bình Liêu
Ba
114
Nguyễn Văn Đức
12/01/2000
5
TH Hải Xuân I
Móng Cái
Ba
115
Đinh Hoài Thương
08/4/2000
5
TH thị trấn Đầm Hà
Đầm Hà
Ba
116
Đỗ Nguyễn Hạnh Linh
12/7/2000
5
TH Thị trấn
Ba Chẽ
Ba
117
Đặng Bảo Ngọc
19/8/2000
5
TH Quảng La
Hoành Bồ
Ba
118
Phan Đức Thắng
18/7/2000
5
TH Hạ Long 1
Vân Đồn
Ba
119
Nguyễn Công Đôn
25/02/2000
5
Tiểu học Hoàng Tân
Yên Hưng
Ba
120
Bùi Văn Thắng
21/01/2000
5
Tiểu học Cộng Hoà
Yên Hưng
Ba
121
Đàm Thị Minh Huyền
10/8/2000
5
TH Sơn Dương
Hoành Bồ
Ba
122
Hà Thị Phương Thảo
06/6/2000
5
TH Đông Xá
Vân Đồn
Ba
123
Đinh Thanh Thanh
30/8/2000
5
TH thị trấn Đầm Hà
Đầm Hà
Ba
124
Phạm Quang Kiên
18/01/2000
5
TH thị trấn Bình Liêu
Bình Liêu
Ba
125
Phạm Văn Nam
18/5/2000
5
TH Trần Phú
Uông Bí
Ba
126
Đỗ Mạnh Quảng
25/6/2000
5
Tiểu học Cộng Hoà
Yên Hưng
Ba
127
Nguyễn Thiên Long
11/3/2000
5
TH thị trấn Trới
Hoành Bồ
Ba
128
Nguyễn Thuỳ Dương
06/7/2000
5
TH Đào Phúc Lộc
Móng Cái
Ba
129
Vũ Đức Cường
12/12/2000
5
Tiểu học Nguyễn Bình
Yên Hưng
Ba
130
Nguyễn Thị Thuý Quỳnh
18/12/2000
5
Tiểu học Ngô Quyền
Yên Hưng
Ba
131
Cao Lê Tùng
07/12/2000
5
Tiểu học Nguyễn Bình
Yên Hưng
Ba
132
Nguyễn Thị Thu Trà
08/7/2000
5
PTCS Yên Than
Tiên Yên
Ba
133
Nguyễn Xuân Tùng
01/10/2000
5
TH thị trấn Bình Liêu
Bình Liêu
Ba
-----------------------------------------------------------------------
 SỞ GD&ĐT QUẢNG NINH 
 KẾT QUẢ GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI TIẾNG PHÁP CẤP TIỂU HỌC

NĂM HỌC 2010-2011

(Kèm theo quyết định số  436 /QĐ-SGD&ĐT ngày 9 tháng 5 năm 2011 của Sở GD&ĐT Quảng Ninh)

(Tổng số có 15 HS đạt giải, trong đó Giải Nhất: 03; Giải Nhì: 03; Giải Ba: 09)

TT
HỌ VÀ TÊN
Ngày tháng năm sinh
Lớp
Trường
Đơn vị
ĐẠT GIẢI

1
Hoàng Minh Đạt
21.02.2000
5
Tiểu học Hữu Nghị
Hạ Long
Nhất

2
Lâm Thị Khánh Hà
28.06.2000
5
Tiểu học Hữu Nghị
Hạ Long
Nhất

3
Nguyễn Trung Hiếu
01.07.2000
5
Tiểu học Hữu Nghị
Hạ Long
Nhất

4
Nguyễn Mạnh Hùng
24.02.2000
5
Tiểu học Hữu Nghị
Hạ Long
Nhì

5
Nguyễn Minh Ngọc
11.04.2000
5
Tiểu học Hữu Nghị
Hạ Long
Nhì

6
Hoàng Văn Dũng
22.06.2000
5
Tiểu học Hữu Nghị
Hạ Long
Nhì

7
Vũ Tuấn Dũng
05.05.2000
5
Tiểu học Hữu Nghị
Hạ Long
Ba

8
Nguyễn Hoàng Hà
09.12.2000
5
Tiểu học Hữu Nghị
Hạ Long
Ba

9
Nguyễn Trung Hải
09.01.2000
5
Tiểu học Hữu Nghị
Hạ Long
Ba

10
Đinh Thanh Hằng
12.09.2000
5
Tiểu học Hữu Nghị
Hạ Long
Ba

11
Nguyễn Khánh My
10.02.2000
5
Tiểu học Hữu Nghị
Hạ Long
Ba

12
Đàm Minh Toàn
09.03.2000
5
Tiểu học Hữu Nghị
Hạ Long
Ba

13
Phạm Thị Hoàn
05.12.2000
5
Tiểu học Hữu Nghị
Hạ Long
Ba

14
Bùi Minh Hiếu
15.11.2000
5
Tiểu học Hữu Nghị
Hạ Long
Ba

15
Vũ Lan Hương
01.01.2000
5
Tiểu học Hữu Nghị
Hạ Long
Ba